Công ty TNHH ôtô Hải Âu
(Hai Au Automobile Company Limited)
0949 472 241

XE TẢI THÙNG CHENGLONG – HẢI ÂU 5 CHÂN 22.45 TẤN (10×4)

Call:0949 472 241

XE TẢI THÙNG CHENGLONG – HẢI ÂU 5 CHÂN 22.45 TẤN (10×4)

MODEL LZ1340PELT

– XE TẢI CHENGLONG TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

– XE TẢI CHENGLONG VÔ SỐ NHẸ NHÀNG

– GIÁ XE TẢI CHENGLONG CẠNH TRANH

– XE TẢI CHENGLONG ĐỘNG CƠ BỀN BỈ

(Ngân hàng tài trợ 70-80% với lãi suất ổn định và thời gian linh hoạt 3-6 năm – Thủ tục đơn giản, nhanh chóng)

QUÝ KHÁCH THAM KHẢO THÔNG TIN KỸ THUẬT CHI TIẾT BÊN DƯỚI

Danh mục:

Stt

Hạng mục

Thông số

Ghi chú

1

ĐỘNG CƠ

Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd

Model: YC6L340-33 (340HP) Europe III

Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 xilanh thẳng hàng

Dung tích xilanh (L): 8.4, tỷ số nén: 17.5:1

Công suất định mức (kw/rpm): 250/2200

Momen xoắn định mức (Nm/rpm): 1150/1100-1400

 

2

HỘP SỐ

FULLER (Mỹ), ký hiệu 9JS150T-B, 9 số tiến, 2 số lùi

 

3

LY HỢP

Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm): Ø430

Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí

 

4

CẦU SAU

Cầu 457, tỷ số truyền cầu sau: 4.1, Công nghệ Đức

 

5

KHUNG CHASSIS

Thép hình chữ U 02 lớp với tiết diện 300x(8+5) mm. Hệ thống lá nhíp trục trước 11/11 lá, có giảm xóc thủy lực với 2 chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 13 lá nhíp.

 

6

HỆ THỐNG LÁI

Vô lăng điều chỉnh vị trí, tay lái nhẹ, trợ lực lái công nghệ Đức

 

7

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh khí WABCO (Mỹ) đường ống kép, ABS chống bó cứng phanh. Phanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí, má phanh Ø410×180 (mm).

 

8

LỐP

Lốp xe hiệu Double Coin: 12R22.5, không săm, bố thép

 

9

CABIN

2 giường nằm, kết cấu khung chịu lực, nâng điện, ghế hơi, cửa điện, điều hòa làm lạnh nhanh

 

10

HỆ THỐNG ĐIỆN

 2 bình điện 12V, máy phát 24V, khởi động 24V

 

11

KÍCH THƯỚC

Chiều dài cơ sở (mm): 1800 + 3700 + 1350 + 1350

Kích thước bao (DxRxC) (mm): 11.830x2500x3670

Kích thước thùng (DxRxC) (mm): 9250x2360x850/2150

 

12

TRỌNG LƯỢNG

Khối lượng chuyên chở cho phép (kg): 22.450

Khối lượng toàn bộ (kg): 34.000

 

13

CÁC THÔNG SỐ KHI XE HOẠT ĐỘNG

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m): 27

Khoảng cách phanh (ở tốc độ ban đầu 30km/h): <10

Khoảng sang gầm xe nhỏ nhất (mm): 325

Bình chứa nhiên liệu nhôm (L): 600 với hệ thống khóa

 
Bảng Giá các dòng xe

STT

Loại xe

Model

Tải trọng hàng hóa (kg)

Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT

Đời xe

Ghi chú

I

XE TẢI

         

1

Tải thùng 3 chân (cầu lết)

LZ1250PDT

15.200

900.000.000

2016

Xe có sẵn

2

Tải thùng 3 chân (cầu thật)

LZ1250PDT

15.000

930.000.000

2016

Xe có sẵn

3

Tải thùng 4 chân

LZ1311QELT

17.900

1.160.000.000

2017

Xe có sẵn

4

Tải thùng 5 chân

LZ1340PELT

22.450

1.260.000.000

2017

Xe có sẵn

II

XE BEN

         

1

Xe ben 3 chân 260HP (cầu láp)

LZ3250PDG

13.000

1.050.000.000

2017

Xe có sẵn

2

Xe ben 3 chân 340HP (cầu dầu)

LZ3253QDL

12.550

1.160.000.000

2017

Xe có sẵn

3

Xe ben 4 chân 310HP (cầu láp)

LZ3313PEF

17.500

1.220.000.000

2017

Xe có sẵn

4

Xe ben 4 chân 375HP (cầu dầu)

LZ3310QELA

16.630

1.300.000.000

2017

Xe có sẵn

III

XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG

         

1

Xe bồn trộn 7 khối

LZ5250GJBPDHA

 

1.020.000.000

2016

Xe có sẵn

2

Xe bồn trộn 10 khối

LZ5250GJBPDH

 

1.120.000.000

2017

Sau 30 ngày

3

Xe bồn trộn 12 khối

LZ5251GJBM

 

1.150.000.000

2017

Sau 30 ngày

IV

ĐẦU KÉO

         

1

Đầu kéo 1 cầu máy 270 HP

LZ4180QAFA

32.200

630.000.000

2016

Xe có sẵn

2

Đầu kéo 2 cầu máy 340 HP

LZ4253QDC

38.500

800.000.000

2016

Xe có sẵn

3

Đầu kéo 2 cầu M5 máy 375 HP

LZ4250MDB

38.500

840.000.000

2016

Xe có sẵn

4

Đầu kéo 2 cầu M7 máy 375 HP

LZ4252M7DA

38.300

860.000.000

2016

Xe có sẵn

5

Đầu kéo 2 cầu M7 máy 400 HP

LZ4251M7DA

38.300

880.000.000

2016

Tạm hết hàng

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “XE TẢI THÙNG CHENGLONG – HẢI ÂU 5 CHÂN 22.45 TẤN (10×4)”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *